Màn hình LCD được trang bị chân đế rời có thể điều chỉnh góc và độ cao theo ý muốn. Có thể cấp điện đến máy tính cũng như truyền tín hiệu hình ảnh tới màn hình LCD bằng cáp USB Type-C được trang bị. Ngoài ra còn tích hợp 2 cổng USB HUB, có thể kết nối với chuột, bàn phím, web camera...
| Mã sản phẩm | Mẫu | Giá | Chú thích |
| LCD-C241DB | Đen G | Giá chưa niêm yết (giá mở) | Chi tiết |
| LCD-C271DB | Đen G | Giá chưa niêm yết (giá mở) | Chi tiết |
| LCD-C242SDB | Đen G | Giá chưa niêm yết (giá mở) | Chi tiết |
| LCD-C272SDB | Đen G | Giá chưa niêm yết (giá mở) | Chi tiết |
| LCD-C242SDB-F | Đen G | Giá chưa niêm yết (giá mở) | Chi tiết |
Nhờ vào việc có thể kết nối bằng USB Type-C mà bạn có thể giảm thiểu ổ cắm, vì với một sợi dây cáp bạn có thể sạc và cấp điện cho các thiết bị máy tính, âm thanh, hình ảnh. Ngoài ra còn tích hợp 2 cổng USB HUB, có thể kết nối với chuột, bàn phím, web camera...Khi sử dung màn hình, không chỉ riêng các cuộc họp mà những chuyến công tác hay ra ngoài chỉ cần tháo một sợi cáp, bạn có thể mang đi ngay lập tức. Thêm nữa, còn có trang bị cổng HDMI và DisplayPort, giúp bạn kết nối với nhiều thiết bị khác nhau.
※ Để truyền dữ liệu âm thanh hình ảnh thông qua USB Type-C、thì thiết bị bạn đang sử dụng có ổ cắm USB Type-C phải tương thích DisplayPort Alt Mode
※ Để cấp nguồn và sạc bằng USB Type-C, thiết bị bạn đang sử dụng có ổ cắm USB Type-C phải tương thích với USB Power Delivery
※ Công suất cấp điện cho laptop tối đa 65W、USB HUB 900mA mỗi cổng、USB Standard-A là 5V/1A.
USB Type-A
Có trang bị 1 cổng [USB 1A FW UPDATE] với khả năng xuất điện 5V/1A, 2 cổng USB-A (USB HUB) với khả năng xuất điện 5V/0.9A. Bạn có thể sử dụng các cổng này để
cấp nguồn cho thiết bị streaming như [Fire TV Stick] (※1) và sạc điện thoại thông minh (※2) không cần dùng bộ sạc riêng, giúp bàn máy gọn gàng.
※1 nếu kết nối thiết bị streaming 「Fire TV Stick」thì dùng cổng [USB 1A FW UPDATE]
※2 trong khi truyền dữ liệu bằng ổ cắm[USB-C]bạn vẫn có thể sạc điện thoại thông qua[USB-A]tuy nhiên, cổng [USB 1A FW UPDATE] có thể không tương thích dẫn tới không thể sạc hoặc có tốc độ sạc chậm hơn.
USB Type-C
Trang bị 1 cổng USB Type-C tương thích USB Power Delivery có thể cấp nguồn cho máy tính công suất tối đa là 65W (5V/3A, 9V/3A, 15V/3A, 20V/3.25A) cũng có thể cấp nguồn cho máy tính bảng có hỗ trợ USB Power Delivery
Có thể tận hưởng âm thanh từ loa của sản phẩm
※ Với các thiết bị đầu ra khác thì cần phải tương thích với đầu ra âm thanh của thiết bị
Vì có đính kèm dây cáp HDMI (1.5m), dây cáp USB Type-C (1.5m) tiêu chuẩn nên có thể dùng ngay sau khi mua.
・Trân trọng tài nguyên
Sử dụng thùng làm từ giấy tái chế để đóng hàng.
Ngoài ra, chỉ có loại cáp phù hợp với nhu cầu của khách hàng mới đính kèm trong sản phẩm.
・Hướng dẫn sự dụng thân thiện với môi trường và dễ hiểu.
Thu nhỏ cuốn hướng dẫn sử dụng đi kèm sản phẩm và bổ sung thêm phiên bản trực tuyến.
Điều này giúp khách hàng sử dụng thuận tiện hơn và còn góp phần tiết kiệm tài nguyên.
Sử dụng tấm nền ADS (Advanced super Dimension Switch) cho góc nhìn rộng 178° theo cả chiều ngang và dọc. Nhờ đó, màu sắc và độ tương phản ít bị thay đổi theo vị trí hoặc góc nhìn, giúp hình ảnh hiển thị rõ nét từ mọi góc độ.
[Tấm nền ADS] có đặc tính ổn định, ít bị lệch nên rất dễ sử dụng cho nhiều công dụng. Nếu bạn đang phân vân khi chọn màn hình LCD, thì màn hình sử dụng [tấm nền ADS] là một lựa chọn đáng cân nhắc.
Sản phẩm này có trang bị chức năng "giảm ánh sáng xanh 2" giúp giảm ánh sáng xanh ngay trên màn hình.
So với tính năng "Giảm ánh sáng xanh" trước đây – vốn chỉ cắt giảm thành phần màu xanh và dễ khiến màn hình ngả vàng khi tăng mức độ – thì với tính năng "giảm ánh sáng xanh 2" đã cải tiến bằng cách giảm màu xanh và hạn chế hiện tượng ngả vàng, mang lại trải nghiệm giảm ánh sáng xanh tự nhiên hơn.
Bạn có thể sử dụng màn hình một cách thoải mái mà không cần mua thêm kính hay miếng dán chuyên dụng để chống ánh sáng xanh.
Ở các màn hình LCD thông thường trước đây, độ sáng của đèn nền LED được điều chỉnh bằng cách giảm các điểm nhấp nháy LED ở tốc độ cao (phương pháp điều chỉnh sáng PWM).
Do đó, có thể cảm nhận được hiện tượng nhấp nháy (flicker) trên màn hình, hoặc dù thực tế người dùng không cảm nhận được, nhưng việc sử dụng máy tính trong thời gian dài vẫn có thể gây mỏi mắt.
Sản phẩm này sử dụng thiết kế "chống nhấp nháy" không làm LED nhấp nháy ở tốc độ cao mà điều chỉnh độ sáng nhờ vào việc điều chỉnh cường độ dòng điện
Sản phẩm có trang bị tính năng “Enhanced Color” giúp tăng độ tương phản và thể hiện hình ảnh sống động hơn. Tính năng này cho phép điều chỉnh màu sắc phù hợp với từng nội dung và mục đích sử dụng, như là hiển thị hình ảnh rực rỡ cho biển hiệu kỹ thuật số hoặc ảnh chụp, và giữ nguyên màu sắc tự nhiên khi dùng cho máy tính.
Có có thể điều chỉnh theo ý muốn với 10 mức
Các thiết lập phù hợp với từng loại nội dung đã được cài đặt sẵn. Chỉ cần chọn chế độ, bạn có thể dễ dàng thưởng thức chất lượng hình ảnh rõ nét và đẹp mắt theo từng nội dung. Ngoài ra, bạn cũng có thể điều chỉnh chất lượng hình ảnh trong từng chế độ theo sở thích.
Khi hiển thị nội dung có chất lượng SD (720×480) như DVD trên màn hình LCD có độ phân giải cao, tín hiệu hình ảnh gốc sẽ bị xử lý phóng to, dẫn đến hiện tượng bể ảnh.
Tuy nhiên, hiện tượng này sẽ được cải thiện nhờ công nghệ “siêu độ phân giải”, tái tạo hình ảnh rõ ràng sắc nét.
Ngoài ra, chế độ siêu độ siêu phân giải có thể được điều chỉnh linh hoạt theo sở thích của người dùng.
Nếu bạn thêm một màn hình vào máy tính để mở rộng không gian làm việc, bạn có thể làm việc song song trên hai màn hình, giúp tăng hiệu quả công việc.
Sản phẩm tương thích chuẩn "VESA" để gắn vào tay đỡ hoặc chân đế màn hình.
Có thể lắp đặt với tay đỡ hoặc chân đế màn hình theo chuẩn VESA kích thước 100mm × 100mm!
※ Vui lòng kiểm tra khả năng chịu lực của tay đỡ hoặc chân đế khi lắp đặt.
Sản phẩm có trang bị đầy đủ các cổng kết nối tiện lợi như USB Type-C, DisplayPort và HDMI, giúp kết nối dễ dàng với máy tính và thiết bị AV. Ngoài ra, với USB HUB tích hợp (2 cổng USB-A), bạn có thể kết nối dễ dàng các thiết bị như chuột, bàn phím hoặc webcam.
※ USB HUB tương thích chỉ khi kết nối laptop với sản phẩm bằng cáp USB Type-C
Vì USB HUB(USB-A×2 tích hợp USB 5Gbps(USB 3.2 Gen1), có khả năng truyền dữ liệu tốc độ cao.
USB BC1.2 tương thích USB-A
Có trang bị cổng [USB 1.5A FW UPDATE] với khả năng xuất điện 5V/1.5A. Bạn có thể sử dụng các cổng này để
cấp nguồn cho thiết bị streaming như [Fire TV Stick] và sạc điện thoại thông minh không cần dùng bộ sạc riêng, giúp bàn máy gọn gàng.
USB HUB
trang bị USB HUB (USB-A×2) 5V/0.9A có khả năng xuất điện
USB Type-C
trang bị 1 cổng USB Type-C tương thích USB Power Delivery có thể cấp nguồn cho máy tính công suất tối đa là 65W,cũng có thể cấp nguồn cho máy tính bảng có hỗ trợ USB Power Delivery
Có thể tận hưởng âm thanh từ loa của sản phẩm
Vì có đính kèm dây cáp HDMI, dây cáp USB Type-C tiêu chuẩn nên có thể dùng ngay sau khi mua.
※ Hình ảnh mang tính chất minh họa
Sản phẩm sử dụng tấm nền không khung viền bằng phẳng không có chênh lệch nhờ vào tấm nền và khung viền. Với khung viền siêu mỏng mang lại ấn tượng gọn gàng. Do không có khung viền, màn hình rất phù hợp để sử dụng trong thiết lập đa màn hình. Thiết kế màn hình LCD thời trang phong cách này phù hợp cả với văn phòng lẫn phòng riêng.
| Kích cỡ màn hình | Chiều rộng viền | Khu vực không hiển thị |
| 27-inch | Trên: 2.5mm / Trái phải: 2.6mm | Trên: 7.6mm / Trái phải: 7.6mm |
| 23.8-inch | Trên: 2.0mm / Trái phải: 2.0mm | Trên: 6.4mm / Trái phải: 6.4mm |
| Loại máy tương thích | Máy tính Windows, Mac, Chromebook |
| Hệ điều hành tương thích | Tất cả hệ điều hành(ngoại trừ các thiết bị chưa được hỗ trợ hệ điều hành) |
| Dòng máy game tương thích | Nintendo Switch, PS5, PS4 Pro, PS4, XBOX Series X, XBOX Series S |
| Mã sản phẩm/Màu khung | LCD-C241DB/Đen | |
| Loại tấm nền | TFT kích thước 23.8-inch/ADS | |
| Xử lý bề mặt tấm nền | Chống chói | |
| Độ phân giải hiển thị tối đa | 1920×1080 | |
| Khoảng cách pixel(mm×mm) | 0.2745(H)×0.2745(V) | |
| Diện tích hiển thị(mm×mm) | 527.04(H)×296.46(V) | |
| Màu sắc hiển thị tối đa | Màu sắc hiển thị lên tới 1.677.000 màu | |
| Góc độ tầm nhìn | Góc nhìn dọc: 178 độ
Góc nhìn ngang: 178 độ |
|
| Độ sáng tối đa (giá trị tiêu chuẩn) | 250cd/㎡ | |
| Tỉ lệ tương phản (giá trị tiêu chuẩn) | 1000:1 | |
| Tốc độ phản hồi | 5ms[GTG]
※ 75Hz/Khi thiết lập độ rõ nét chuyển động mức 2 |
|
| Tần số quét ngang(kHz) | HDMI:31.5 ~ 83.9
DisplayPort:31.5 ~ 83.9 USB Type-C:31.5 ~ 83.9 |
|
| Tần số quét dọc(Hz) | HDMI:59.9 ~ 75.0
DisplayPort:59.9 ~ 75.0 USB Type-C:59.9 ~ 75.0 |
|
| Tỉ Lệ Làm Tươi Tối Đa (Hz) [ở độ phân giải tối đa] | 75 | |
| Cổng kết nối đầu vào hình ảnh | HDMI×1, DisplayPort×1, USB Type-C×1 | |
| Ổ cắm USB | Nhận dữ liệu và nguồn | USB Type-C×1:USB 2.0, DisplayPort Alt Mode,
Power Delivery tối đa 65W(5V/3A, 9V/3A, 15V/3A, 20V/3.25A) |
| Xuất dữ liệu và nguồn | USB Std-A ×2:USB 2.0 (mỗi cổng tối đa 5V/0.9A、dùng cho HUB)
USB Std-A ×1:USB 2.0(tối đa 5V/1A、dùng cho bảo trì) |
|
| Đầu vào, đầu ra âm thanh | Đầu vào âm thanh | - |
| Loa | 2W+2W (Stereo) | |
| Cổng tai nghe | Giắc cắm âm thanh mini φ3.5mm | |
| Đầu ra âm thanh | - | |
| Điện áp định mức | AC100~240V 50/60Hz (nguồn điện trong) | |
| Điện năng tiêu thụ | Ở mức tối đa | 116W |
| Khi sử dụng bình thường (bật mode) | 10.4W | |
| Lượng điện năng tiêu thụ trong năm | 34.5kWh | |
| Ở chế độ chờ | 0.5W | |
| Quản lý năng lượng | Tương thích VESA DPM | |
| Cắm vào và sử dụng | VESA DDC2B | |
| Kích thước tổng thể
(W×D×H) |
Có chân đế | Khoảng 540(W)×215(D)×407(H)mm ※ Không bao gồm phần nhô ra |
| Không có chân đế | Khoảng 540(W)×51(D)×328(H)mm ※ Không bao gồm phần nhô ra | |
| Bản vẽ 3 chiều | File PDF | |
| Khối lượng | Có chân đế | Khoảng 4.6kg |
| Không có chân đế | Khoảng 4.2kg | |
| Góc nghiêng | Trên: 20° Dưới: 5° | |
| Góc xoay | - | |
| Điều chỉnh độ cao | - | |
| Trục (xoay) | - | |
| Giao diện chuẩn VESA | ○(100mm×100mm) | |
| Khe dùng chống trộm
(khe bảo mật kensington) |
○ | |
| Khối lượng (kg)/kích thước (W×D×H) khi đóng gói | Khoảng 6.1kg /Khoảng 601(W)×142(D)×440(H)mm | |
| Điều kiện nhiệt độ sử dụng | Nhiệt độ lúc hoạt động: 0℃~+40℃
Nhiệt độ lúc lưu giữ: -20℃~+60℃ |
|
| Điều kiện độ ẩm sử dụng | 20%~80% (tránh ngưng tụ hơi nước) | |
| Ước lượng thời gian lắp đặt | Khoảng 3 phút (1 người lớn) là thời gian từ lúc mở hộp cho đến khi lấy chân đế đính kèm và lắp đặt | |
| Các tiêu chuẩn và quy định pháp lý đã đạt được | Tuân theo chỉ thị RoHS, VCCI Class B (10 vật chất), chương trình energy strar international, MEPS | |
| Sản phẩm đính kèm | Dây nguồn (1.8m), cáp HDMI (1.5m), đế, hướng dẫn sử dụng | |
| Thời hạn bảo hành | Thời hạn | Thời hạn bảo hành 3 năm
※ Bao gồm tấm nền, đèn nền. Tuy nhiên, thời gian sử dụng giới hạn trong vòng 30,000 giờ. Thời giansử dụng được tính bằng thời gian sáng màn hình,không tính những lúc tắt nguồn, hay máy nghỉ. |
※ Về ngoại hình và thông số kỹ thuật: Có thể thay đổi mà không cần dự báo trước nhằm mục đích cải tiến sản phẩm.
※ Về điểm ảnh trên tấm nền màn hình LCD: Có thể xuất hiện điểm tối (không phát sáng) hoặc điểm sáng (luôn phát sáng). Đây là đặc điểm kỹ thuật của tấm nền LCD, với hơn 99.999% điểm ảnh hoạt động bình thường và khoảng 0.001% điểm ảnh tối hoặc điểm sáng, không phải là lỗi hay sản phẩm hư hỏng.
※ Về cách tính lượng điện tiêu thụ trong năm: Được tính theo tiêu chuẩn của Chương trình quốc tế ENERGY STAR
Lượng điện tiêu thụ trong năm (kWh) = (0.35 × PON + 0.65 × PSLEEP) × 24 × 365 / 1000
※ Về việc sử dụng liên tục: Sản phẩm này không được thiết kế để sử dụng liên tục 24 giờ mỗi ngày. Việc sử dụng liên tục có thể làm tăng tốc độ hao mòn của các linh kiện có tuổi thọ ngắn, vì vậy tránh sử dụng liên tục trong 24 giờ.
| Độ phân giải | Tỉ lệ làm tươi | DisplayPort
USB Type-C |
HDMI |
|
640×480
(480p) |
59.9 / 60.0 | ○ | ○ |
|
720×480
(480p) |
59.9 / 60.0 | ○ | ○ |
| 800×600 | 60.3 | ○ | ○ |
| 1024×768 | 60.0 | ○ | ○ |
| 1280×1024 | 60.0 | ○ | ○ |
|
1280×720
(720p) |
59.9 / 60.0 | ○ | ○ |
| 1600×900 | 60.0 | ○ | ○ |
|
1920×1080
(1080p) |
59.9 / 60.0 | ○ | ○ |
| 1920×1080 | 75.0 | ○ | ○ |
※ Vui lòng xác nhận rằng máy tính được kết nối tương thích với độ phân giải đã nêu ở trên.
※ Tín hiệu hình ảnh có độ phân giải thấp hơn độ phân giải hiển thị tối đa sẽ được phóng to.
※ Tất cả tín hiệu từ máy tính phải là tín hiệu không xen kẽ (non-interlaced).
| Tỉ lệ khung hình | Khung ảnh 4:3, 5:4 | Khung 16:9 | ||
| Định dạng tín hiệu | 480p | 720p | 1080p | |
| Ví dụ về độ phân giải | 640×480, 1280×1024 | 1280×720 | 1920×1080 | |
| Cố định | Phóng to toàn màn hình mà không làm thay đổi tỉ lệ ngang dọc của ảnh |
※ |
※ |
※ |
| Phóng to | Phóng to tín hiệu đầu vào (zoom) |
※ |
||
※ Sẽ có hiện tượng mờ viền do hình ảnh được xử lí phóng to nếu không dùng độ phân giải tối ưu.
| Loại máy tương thích | Máy tính Windows, Mac, Chromebook |
| Hệ điều hành tương thích | Tất cả hệ điều hành(ngoại trừ các thiết bị chưa được hỗ trợ hệ điều hành) |
| Dòng máy game tương thích | Nintendo Switch, PS5, PS4 Pro, PS4, XBOX Series X, XBOX Series S |
| Mã sản phẩm/Màu khung | LCD-C271DB-FX/Đen | |
| Loại tấm nền | TFT kích thước 27-inch/ADS | |
| Xử lý bề mặt tấm nền | Chống chói | |
| Độ phân giải hiển thị tối đa | 1920×1080 | |
| Khoảng cách pixel(mm×mm) | 0.3114(H)×0.3114(V) | |
| Diện tích hiển thị(mm×mm) | 597.888(H)×336.312(V) | |
| Màu sắc hiển thị tối đa | Màu sắc hiển thị lên tới 1.677.000 màu | |
| Góc độ tầm nhìn | Góc nhìn dọc: 178 độ
Góc nhìn ngang: 178 độ |
|
| Độ sáng tối đa (giá trị tiêu chuẩn) | 300cd/㎡ | |
| Tỉ lệ tương phản (giá trị tiêu chuẩn) | 1000:1 | |
| Tốc độ phản hồi | 5ms[GTG]
※ 75Hz/Khi thiết lập độ rõ nét chuyển động mức 2 |
|
| Tần số quét ngang(kHz) | HDMI:31.5 ~ 83.9
DisplayPort:31.5 ~ 83.9 USB Type-C:31.5 ~ 83.9 |
|
| Tần số quét dọc(Hz) | HDMI:59.9 ~ 75.0
DisplayPort:59.9 ~ 75.0 USB Type-C:59.9 ~ 75.0 |
|
| Tỉ Lệ Làm Tươi Tối Đa (Hz) [ở độ phân giải tối đa] | 75 | |
| Cổng kết nối đầu vào hình ảnh | HDMI×1, DisplayPort×1, USB Type-C×1 | |
| Ổ cắm USB | Nhận dữ liệu và nguồn | USB Type-C×1:USB 2.0, DisplayPort Alt Mode,
Power Delivery tối đa 65W(5V/3A, 9V/3A, 15V/3A, 20V/3.25A) |
| Xuất dữ liệu và nguồn | USB Std-A ×2:USB 2.0 (mỗi cổng tối đa 5V/0.9A、dùng cho HUB)
USB Std-A ×1:USB 2.0(tối đa 5V/1A、dùng cho bảo trì) |
|
| Đầu vào, đầu ra âm thanh | Đầu vào âm thanh | - |
| Loa | 2W+2W (Stereo) | |
| Cổng tai nghe | Giắc cắm âm thanh mini φ3.5mm | |
| Đầu ra âm thanh | - | |
| Điện áp định mức | AC100~240V 50/60Hz (nguồn điện trong) | |
| Điện năng tiêu thụ | Ở mức tối đa | 124W |
| Khi sử dụng bình thường (bật mode) | 14.2W | |
| Lượng điện năng tiêu thụ trong năm | 46.3kWh | |
| Ở chế độ chờ | 0.5W | |
| Quản lý năng lượng | Tương thích VESA DPM | |
| Cắm vào và sử dụng | VESA DDC2B | |
| Kích thước tổng thể
(W×D×H) |
Có chân đế | Khoảng 613(W)×229(D)×395~525(H)mm ※ Không bao gồm phần nhô ra |
| Không có chân đế | Khoảng 613(W)×51(D)×370(H)mm ※ Không bao gồm phần nhô ra | |
| Bản vẽ 3 chiều | File PDF | |
| Khối lượng | Có chân đế | Khoảng 7.3kg |
| Không có chân đế | Khoảng 5.0kg | |
| Góc nghiêng | Trên: 20° Dưới: 5° | |
| Góc xoay | Trái: 45° Phải: 45° | |
| Điều chỉnh độ cao | 130mm | |
| Trục (xoay) | Trái: 90° Phải: 90° | |
| Giao diện chuẩn VESA | ○(100mm×100mm)
※ Chân đế tự do của sản phẩm này có thể lắp đặt vào giao diện chuẩn VESA |
|
| Khe dùng chống trộm
(khe bảo mật kensington) |
○ | |
| Khối lượng (kg)/kích thước (W×D×H) khi đóng gói | Khoảng 9.2kg /Khoảng 690(W)×210(D)×450(H)mm | |
| Điều kiện nhiệt độ sử dụng | Nhiệt độ lúc hoạt động: 0℃~+40℃
Nhiệt độ lúc lưu giữ: -20℃~+60℃ |
|
| Điều kiện độ ẩm sử dụng | 20%~80% (tránh ngưng tụ hơi nước) | |
| Ước lượng thời gian lắp đặt | Khoảng 5 phút (1 người lớn) là time từ lúc mở hộp cho đến khi lấy chân đế đính kèm và lắp đặt | |
| Các tiêu chuẩn và quy định pháp lý đã đạt được | Tuân theo chỉ thị RoHS, VCCI Class B (10 vật chất), chương trình energy strar international, MEPS | |
| Sản phẩm đính kèm | Dây nguồn (1.8m), cáp HDMI (1.5m), đế, hướng dẫn sử dụng | |
| Thời hạn bảo hành | Thời hạn | Thời hạn bảo hành 3 năm
※ Bao gồm tấm nền, đèn nền. Tuy nhiên, thời gian sử dụng giới hạn trong vòng 30,000 giờ. Thời gian sử dụng được tính bằng thời gian sáng màn hình,không tính những lúc tắt nguồn, hay máy nghỉ. |
※ Về ngoại hình và thông số kỹ thuật: Có thể thay đổi mà không cần dự báo trước nhằm mục đích cải tiến sản phẩm.
※ Về điểm ảnh trên tấm nền màn hình LCD: Có thể xuất hiện điểm tối (không phát sáng) hoặc điểm sáng (luôn phát sáng). Đây là đặc điểm kỹ thuật của tấm nền LCD, với hơn 99.999% điểm ảnh hoạt động bình thường và khoảng 0.001% điểm ảnh tối hoặc điểm sáng, không phải là lỗi hay sản phẩm hư hỏng.
※ Về cách tính lượng điện tiêu thụ trong năm: Được tính theo tiêu chuẩn của Chương trình quốc tế ENERGY STAR
Lượng điện tiêu thụ trong năm (kWh) = (0.35 × PON + 0.65 × PSLEEP) × 24 × 365 / 1000
※ Về việc sử dụng liên tục: Sản phẩm này không được thiết kế để sử dụng liên tục 24 giờ mỗi ngày. Việc sử dụng liên tục có thể làm tăng tốc độ hao mòn của các linh kiện có tuổi thọ ngắn, vì vậy tránh sử dụng liên tục trong 24 giờ.
| Độ phân giải | Tỉ lệ làm tươi | DisplayPort
USB Type-C |
HDMI |
|
640×480
(480p) |
59.9 / 60.0 | ○ | ○ |
|
720×480
(480p) |
59.9 / 60.0 | ○ | ○ |
| 800×600 | 60.3 | ○ | ○ |
| 1024×768 | 60.0 | ○ | ○ |
| 1280×1024 | 60.0 | ○ | ○ |
|
1280×720
(720p) |
59.9 / 60.0 | ○ | ○ |
| 1600×900 | 60.0 | ○ | ○ |
|
1920×1080
(1080p) |
59.9 / 60.0 | ○ | ○ |
| 1920×1080 | 75.0 | ○ | ○ |
※ Vui lòng xác nhận rằng máy tính được kết nối tương thích với độ phân giải đã nêu ở trên.
※ Tín hiệu hình ảnh có độ phân giải thấp hơn độ phân giải hiển thị tối đa sẽ được phóng to.
※ Tất cả tín hiệu từ máy tính phải là tín hiệu không xen kẽ (non-interlaced).
| Tỉ lệ khung hình | Khung ảnh 4:3, 5:4 | Khung 16:9 | ||
| Định dạng tín hiệu | 480p | 720p | 1080p | |
| Ví dụ về độ phân giải | 640×480, 1280×1024 | 1280×720 | 1920×1080 | |
| Cố định | Phóng to toàn màn hình mà không làm thay đổi tỉ lệ ngang dọc của ảnh |
※ |
※ |
※ |
| Phóng to | Phóng to tín hiệu đầu vào (zoom) |
※ |
||
※ Sẽ có hiện tượng mờ viền do hình ảnh được xử lí phóng to nếu không dùng độ phân giải tối ưu.
| Loại máy tương thích | Máy tính Windows, Mac, Chromebook |
| Hệ điều hành tương thích | Tất cả hệ điều hành(ngoại trừ các thiết bị chưa được hỗ trợ hệ điều hành)
※ Độ phân giải, tần số nằm trong phạm vi bảng tương thích |
| Dòng máy game tương thích | PS5, PS4 Pro, PS4, Nintendo Switch 2(chỉ HDMI), Nintendo Switch(chỉ HDMI), Xbox Series X, Xbox Series S |
| Kích thước | 23.8-inch | |
| Mã sản phẩm/Màu khung | LCD-C242SDB-F/Đen | |
| Loại tấm nền | TFT kích thước 23.8-inch | |
| Phương thức hiển thị | ADS | |
| Xử lý bề mặt tấm nền | Chống chói | |
| Độ phân giải hiển thị tối đa | 1920×1080 | |
| Khoảng cách pixel(mm×mm) | 0.2745(H)×0.2745(V) | |
| Diện tích hiển thị(mm×mm) | 527.04(H)×296.46(V) | |
| Màu sắc hiển thị tối đa | Màu sắc hiển thị lên tới 1.677.000 màu | |
| Góc độ tầm nhìn | Góc nhìn dọc: 178 độ
Góc nhìn ngang: 178 độ |
|
| Độ sáng tối đa (giá trị tiêu chuẩn) | 250cd/㎡ | |
| Tỉ lệ tương phản (giá trị tiêu chuẩn) | 1300:1 | |
| Tốc độ phản hồi | 5ms[GTG]
※ 100Hz/Khi thiết lập độ rõ nét chuyển động mức 2 |
|
| Tần số quét ngang(kHz) | HDMI:31.5 ~ 112.5
DisplayPort:31.5 ~ 110.0 USB Type-C:31.5 ~ 110.0 |
|
| Tần số quét dọc(Hz) | HDMI:59.9 ~ 100.0
DisplayPort:59.9 ~ 100.0 USB Type-C:59.9 ~ 100.0 |
|
| Tỉ Lệ Làm Tươi Tối Đa (Hz) [ở độ phân giải tối đa] | 100 | |
| Đầu cắm RS-232C | - | |
| Đầu cắm LAN | - | |
| Cổng kết nối đầu vào hình ảnh | HDMI×1, DisplayPort×1, USB Type-C×1 | |
| Ổ cắm USB | Kết nối với PC (Nhận dữ liệu và nguồn) | USB Type-C×1:USB 5Gbps(USB 3.2 Gen1), DisplayPort Alt Mode, USB PD 5V=3A / 9V=3A / 15V=3A / 20V=3.25A(tối đa 65W) |
| USB HUB (Xuất dữ liệu và nguồn) | USB-A×2:USB 5Gbps(USB3.2 Gen1)(tối đa 5V/0.9A) | |
| Ổ cắm USB(Khác) | USB-A [USB 1.5A FW UPDATE] dùng cho cấp điện 5V/1.5A (USB BC1.2), dùng cho bảo trì | |
| Đầu vào, đầu ra âm thanh | Đầu vào âm thanh | - |
| Loa | 2W+2W (Stereo) | |
| Cổng tai nghe | Giắc cắm âm thanh mini φ3.5mm | |
| Đầu ra âm thanh | - | |
| Điện áp định mức | AC100~240V 50/60Hz (nguồn điện trong) | |
| Điện năng tiêu thụ | Ở mức tối đa | 122W |
| Khi sử dụng bình thường (bật mode) | 12.4W | |
| Lượng điện năng tiêu thụ trong năm | 40.4kWh | |
| Ở chế độ chờ | 0.4W | |
| Cắm vào và sử dụng | VESA DDC2B | |
| Kích thước tổng thể
(W×D×H) |
Có chân đế | Khoảng 540×227×443~538mm ※ Không bao gồm phần nhô ra |
| Không có chân đế | Khoảng 540×51×328mm ※ Không bao gồm phần nhô ra | |
| Bản vẽ 3 chiều | File PDF | |
| Khối lượng | Có chân đế | Khoảng 6.1kg |
| Không có chân đế | Khoảng 4.1kg | |
| Góc nghiêng | Trên: 23° Dưới: 5° | |
| Góc xoay | Trái: 45° Phải: 45° | |
| Điều chỉnh độ cao | 150mm | |
| Trục (xoay) | Trái: 90° Phải: 90° | |
| Giao diện chuẩn VESA | ○(100mm×100mm)
※ Chân đế tự do của sản phẩm này có thể lắp đặt vào giao diện chuẩn VESA |
|
| Có khe gắn miniPC
(tương thích điều kiện thiết lập PC) |
・Chuẩn giao diện gắn VESA: 75mm x 75mm
・Tổng trọng lượng có thể gắn (bao gồm PC, giá đỡ, cáp, v.v.): tối đa 1,5kg ・Kích thước vít: M4 x 30mm trở lên ※ Có thể thay đổi tùy theo độ dày của giá đỡ VESA |
|
| Khe dùng chống trộm
(khe bảo mật kensington) |
○ | |
| Khối lượng (kg)/kích thước (W×D×H) khi đóng gói | Khoảng 7.7kg/Khoảng 605(W)×175(D)×444(H)mm | |
| Điều kiện nhiệt độ sử dụng | Nhiệt độ lúc hoạt động: 0℃~+40℃
Nhiệt độ lúc lưu giữ: -20℃~+60℃ |
|
| Điều kiện độ ẩm sử dụng | 20%~80% (tránh ngưng tụ hơi nước) | |
| Ước lượng thời gian lắp đặt | Khoảng 4 phút (1 người lớn) là thời gian từ lúc mở hộp cho đến khi lấy chân đế đính kèm và lắp đặt | |
| Kỹ thuật trang bị | HDR | - |
| Tỉ lệ làm mới linh hoạt | - | |
| Chống nhấp nháy | ○ | |
| Tính năng giảm ánh sáng xanh | ○ | |
| Khác | - | |
| Các tiêu chuẩn và quy định pháp lý đã đạt được | Tuân theo chỉ thị RoHS, VCCI Class B (10 vật chất), chương trình energy strar international, MEPS | |
| Sản phẩm đính kèm | Dây nguồn (1.8m), cáp HDMI (1.5m), đế, hướng dẫn sử dụng | |
| Thời hạn bảo hành | Thời hạn | Thời hạn bảo hành 3 năm
※ Bao gồm tấm nền, đèn nền. Tuy nhiên, thời gian sử dụng giới hạn trong vòng 30,000 giờ. Thời gian sử dụng được tính bằng thời gian sáng màn hình, không tính những lúc tắt nguồn, hay máy nghỉ. |
※ Về ngoại hình và thông số kỹ thuật: Có thể thay đổi mà không cần dự báo trước nhằm mục đích cải tiến sản phẩm.
※ Phương pháp tính điện năng tiêu thụ trong năm được tính theo tiêu chuẩn của Chương trình quốc tế ENERGY STAR. Lượng điện tiêu thụ trong năm(kWh)=(0.35×PON+0.65×PSLEEP)×24×365/1000.
※ Sản phẩm này bao gồm các linh kiện có tuổi thọ giới hạn, (như là bộ nguồn / bộ sạc, bo mạch chính, tụ điện phân cực,tấm nền tinh thể lỏng/đèn nền v.v.).
Thời điểm thay thế linh kiện phụ thuộc vào tần suất và điều kiện sử dụng mà có sự khác nhau.
Trong môi trường nhiệt độ 25°C, sử dụng bình thường khoảng 18 giờ 1 ngày, ước tính tuổi thọ là khoảng 5 năm.
Tuy nhiên, con số trên chỉ mang tính chất tham khảo và không đảm bảo sản phẩm không bị hỏng hoặc được sửa chữa miễn phí.Trong trường hợp sử dụng liên tục trong thời gian dài, ngay cả trong thời hạn bảo hành, có thể cần thay thế linh kiện (có phí.)
Sản phẩm không được thiết kế để vận hành liên tục 24 giờ mỗi ngày. Nếu sử dụng liên tục 24 giờ, sản phẩm sẽ không nằm trong phạm vi bảo hành tiêu chuẩn, và việc sửa chữa sẽ có tính phí, kể cả trong thời hạn bảo hành.
※ Vùng hiển thị: 21.45 inch
| Độ phân giải | Tỉ lệ làm tươi | HDMI | DisplayPort
USB-C |
|
640×480
(480p) |
59.9 / 60.0 | ○ | ○ |
|
720×480
(480p) |
59.9 / 60.0 | ○ | ○ |
| 800×600 | 60.3 | ○ | ○ |
| 1024×768 | 60.0 | ○ | ○ |
| 1280×1024 | 60.0 | ○ | ○ |
|
1280×720
(720p) |
59.9 / 60.0 | ○ | ○ |
|
1920×1080
(1080p) |
59.9 / 60.0 | ○ | ○ |
| 1920×1080 | 100 | ○ | ○ |
※ Vui lòng xác nhận rằng máy tính được kết nối tương thích với độ phân giải đã nêu ở trên.
※ Tín hiệu hình ảnh có độ phân giải thấp hơn độ phân giải hiển thị tối đa sẽ được phóng to.
※ Tất cả tín hiệu từ máy tính phải là tín hiệu không xen kẽ (non-interlaced).
| Loại máy tương thích | Máy tính Windows, Mac, Chromebook |
| Hệ điều hành tương thích | Tất cả hệ điều hành(ngoại trừ các thiết bị chưa được hỗ trợ hệ điều hành)
※ Độ phân giải, tần số nằm trong phạm vi bảng tương thích |
| Dòng máy game tương thích | PS5, PS4 Pro, PS4, Nintendo Switch 2(chỉ HDMI), Nintendo Switch(chỉ HDMI), Xbox Series X, Xbox Series S |
| Kích thước | 23.8-inch | 27-inch | |
| Mã sản phẩm/Màu khung | LCD-C242SDB/Đen | LCD-C272SDB/Đen | |
| Loại tấm nền | TFT kích thước 23.8-inch | TFT kích thước 27-inch | |
| Phương thức hiển thị | ADS | ||
| Xử lý bề mặt tấm nền | Chống chói | ||
| Độ phân giải hiển thị tối đa | 1920×1080 | ||
| Khoảng cách pixel(mm×mm) | 0.2745(H)×0.2745(V) | 0.3114(H)×0.3114(V) | |
| Diện tích hiển thị(mm×mm) | 527.04(H)×296.46(V) | 597.888(H)×336.312(V) | |
| Màu sắc hiển thị tối đa | Màu sắc hiển thị lên tới 1.677.000 màu | ||
| Góc độ tầm nhìn | Góc nhìn dọc: 178 độ
Góc nhìn ngang: 178 độ |
||
| Độ sáng tối đa (giá trị tiêu chuẩn) | 250cd/㎡ | ||
| Tỉ lệ tương phản (giá trị tiêu chuẩn) | 1300:1 | 1300:1 | |
| Tốc độ phản hồi | 5ms[GTG]
※ 100Hz/Khi thiết lập độ rõ nét chuyển động mức 2 |
||
| Tần số quét ngang(kHz) | HDMI:31.5 ~ 112.5
DisplayPort:31.5 ~ 110.0 USB Type-C:31.5 ~ 110.0 |
||
| Tần số quét dọc(Hz) | HDMI:59.9 ~ 100.0
DisplayPort:59.9 ~ 100.0 USB Type-C:59.9 ~ 100.0 |
||
| Tỉ Lệ Làm Tươi Tối Đa (Hz) [ở độ phân giải tối đa] | 100 | ||
| Đầu cắm RS-232C | - | ||
| Đầu cắm LAN | - | ||
| Cổng kết nối đầu vào hình ảnh | HDMI×1, DisplayPort×1, USB Type-C×1 | ||
| Ổ cắm USB | Kết nối với PC
(Nhận dữ liệu và nguồn) |
USB Type-C×1:USB 5Gbps(USB 3.2 Gen1), DisplayPort Alt Mode, USB PD 5V=3A / 9V=3A / 15V=3A / 20V=3.25A(tối đa 65W) | |
| USB HUB
(Xuất dữ liệu và nguồn) |
USB-A×2:USB 5Gbps(USB3.2 Gen1)(tối đa 5V/0.9A) | ||
| Ổ cắm USB(Khác) | USB-A [USB 1.5A FW UPDATE] dùng cho cấp điện 5V/1.5A (USB BC1.2), dùng cho bảo trì | ||
| Đầu vào, đầu ra âm thanh | Đầu vào âm thanh | - | |
| Loa | 2W+2W (Stereo) | 2W+2W (Stereo) | |
| Cổng tai nghe | Giắc cắm âm thanh mini φ3.5mm | ||
| Đầu ra âm thanh | - | ||
| Điện áp định mức | AC100~240V 50/60Hz (nguồn điện trong) | ||
| Điện năng tiêu thụ | Ở mức tối đa | 122W | 130W |
| Khi sử dụng bình thường (bật mode) | 12.4W | 14.2W | |
| Lượng điện năng tiêu thụ trong năm | 40.4kWh | 45.9kWh | |
| Ở chế độ chờ | 0.4W | 0.4W | |
| Cắm vào và sử dụng | VESA DDC2B | ||
| Kích thước tổng thể
(W×D×H) |
Có chân đế | Khoảng 540×215×407mm
※ Không bao gồm phần nhô ra |
Khoảng 613×235×454mm
※ Không bao gồm phần nhô ra |
| Không có chân đế | Khoảng 540×51×328mm
※ Không bao gồm phần nhô ra |
Khoảng 613×51×370mm
※ Không bao gồm phần nhô ra |
|
| Bản vẽ 3 chiều | File PDF | ||
| Khối lượng | Có chân đế | Khoảng 4.6kg | Khoảng 5.6kg |
| Không có chân đế | Khoảng 4.1kg | Khoảng 4.9kg | |
| Góc nghiêng | Trên: 20° Dưới: 5° | ||
| Góc xoay | - | ||
| Điều chỉnh độ cao | - | ||
| Trục (xoay) | - | ||
| Giao diện chuẩn VESA | ○(100mm×100mm) | ||
|
Có khe gắn miniPC
(tương thích điều kiện thiết lập PC) |
- | ||
| Khe dùng chống trộm
(khe bảo mật kensington) |
○ | ||
| Khối lượng (kg)/kích thước (W×D×H) khi đóng gói | Khoảng 5.9kg/Khoảng 601(W)×142(D) ×440(H)mm |
Khoảng 7.4kg/Khoảng 687(W)×148(D) ×512(H)mm |
|
| Điều kiện nhiệt độ sử dụng | Nhiệt độ lúc hoạt động: 0℃~+40℃
Nhiệt độ lúc lưu giữ: -20℃~+60℃ |
||
| Điều kiện độ ẩm sử dụng | 20%~80% (tránh ngưng tụ hơi nước) | ||
| Ước lượng thời gian lắp đặt | Khoảng 3 phút (1 người lớn) là thời gian từ lúc mở hộp cho đến khi lấy chân đế đính kèm và lắp đặt | ||
| Kỹ thuật trang bị | HDR | - | |
| Tỉ lệ làm mới linh hoạt | - | ||
| Chống nhấp nháy | ○ | ||
| Tính năng giảm ánh sáng xanh | ○ | ||
| Khác | - | ||
| Các tiêu chuẩn và quy định pháp lý đã đạt được | Tuân theo chỉ thị RoHS, VCCI Class B (10 vật chất), chương trình energy strar international, MEPS | ||
| Sản phẩm đính kèm | Mã nguồn điện (sản phẩm tương thích PSE、khoảng 1.8m), cáp HDMI (khoảng1.5m), cáp USB (C-C USB 5Gbps (USB 3.2 Gen1), khoảng 1.5m), hướng dẫn sử dụng、cổ chân đế, chân đế, ốc vít lắp cổ chân đế × 2 | Mã nguồn điện (sản phẩm tương thích PSE、khoảng 1.8m), cáp HDMI (khoảng 1.5m), cáp USB (C-C USB 5Gbps (USB 3.2 Gen1), khoảng 1.5m), hướng dẫn sử dụng, chân đế | |
| Thời hạn bảo hành | Thời hạn | Thời hạn bảo hành 3 năm
※ Bao gồm tấm nền, đèn nền. Tuy nhiên, thời gian sử dụng giới hạn trong vòng 30,000 giờ. Thời gian sử dụng được tính bằng thời gian sáng màn hình, không tính những lúc tắt nguồn, hay máy nghỉ. |
|
※ Về ngoại hình và thông số kỹ thuật: Có thể thay đổi mà không cần dự báo trước nhằm mục đích cải tiến sản phẩm.
※ Phương pháp tính điện năng tiêu thụ trong năm được tính theo tiêu chuẩn của Chương trình quốc tế ENERGY STAR. Lượng điện tiêu thụ trong năm(kWh)=(0.35×PON+0.65×PSLEEP)×24×365/1000.
※ Sản phẩm này bao gồm các linh kiện có tuổi thọ giới hạn, (như là bộ nguồn / bộ sạc, bo mạch chính, tụ điện phân cực,tấm nền tinh thể lỏng/đèn nền v.v.).
Thời điểm thay thế linh kiện phụ thuộc vào tần suất và điều kiện sử dụng mà có sự khác nhau.
Trong môi trường nhiệt độ 25°C, sử dụng bình thường khoảng 18 giờ 1 ngày, ước tính tuổi thọ là khoảng 5 năm.
Tuy nhiên, con số trên chỉ mang tính chất tham khảo và không đảm bảo sản phẩm không bị hỏng hoặc được sửa chữa miễn phí.Trong trường hợp sử dụng liên tục trong thời gian dài, ngay cả trong thời hạn bảo hành, có thể cần thay thế linh kiện (có phí.)
Sản phẩm không được thiết kế để vận hành liên tục 24 giờ mỗi ngày. Nếu sử dụng liên tục 24 giờ, sản phẩm sẽ không nằm trong phạm vi bảo hành tiêu chuẩn, và việc sửa chữa sẽ có tính phí, kể cả trong thời hạn bảo hành.
※ Vùng hiển thị: 21.45 inch
| Độ phân giải | Tỉ lệ làm tươi | HDMI | DisplayPort
USB-C |
|
640×480
(480p) |
59.9 / 60.0 | ○ | ○ |
|
720×480
(480p) |
59.9 / 60.0 | ○ | ○ |
| 800×600 | 60.3 | ○ | ○ |
| 1024×768 | 60.0 | ○ | ○ |
| 1280×1024 | 60.0 | ○ | ○ |
|
1280×720
(720p) |
59.9 / 60.0 | ○ | ○ |
|
1920×1080
(1080p) |
59.9 / 60.0 | ○ | ○ |
| 1920×1080 | 100 | ○ | ○ |
※ Vui lòng xác nhận rằng máy tính được kết nối tương thích với độ phân giải đã nêu ở trên.
※ Tín hiệu hình ảnh có độ phân giải thấp hơn độ phân giải hiển thị tối đa sẽ được phóng to.
※ Tất cả tín hiệu từ máy tính phải là tín hiệu không xen kẽ (non-interlaced).